Ngoài những bài thi kiểm tra trên trường lớp thì có rất nhiều các cuộc thi mở rộng như cuộc thi Olympic giúp các em có sân chơi để ôn luyện tiếng Anh. Bài viết này, hãy cùng Step Up  tìm hiểu Bộ đề luyện thi olympic tiếng Anh lớp 3 dưới đây để hiểu rõ hơn cũng như có thể đưa ra những phương pháp học tiếng Anh tại nhà phù hợp nhất sao cho các em đạt kết quả tối ưu nhé!

*
*
*
*
*
*
*
*
*
*
*

Đề thi olympic tiếng anh lớp 3 vòng số 5

Bài 1: Fill in the blank

1, Clo_ _ your book, please.

Bạn đang xem: Violympic tiếng anh lớp 3

2. Is this _ _ eraser ?

3. I’m fine, _ _ _ _ _ you.

4, I lkie to s_ng.

Bài 2: Matching

1. Red 2. apple 3. ice cream 4. purple 5. carrot

6. Soft drink 7. run 8. tree 9. blue 10. chair

a. chạy b. cây c. màu tím d. màu xanh da trời e. kem

f. ghế g. quả táo h màu đỏ i. cà rốt j. nước uống có ga

1……….2…..…..3………4……….5…….…6……….7……….8………9…..…10…..….

Bài 3: Leave me out

1. nipce 2. cajke 3. penk 4. sune 5. desuk

6. milkl 7. mornieng 8. wrwite 9. pencyil 10. maeet

Đề thi olympic tiếng anh lớp 3 vòng số 6

Bài 1: Fill in the blank

1/ This is my sc_ _ _ l. 2/ Circle the an_ _ er 

3/ My _ _ _e is John. 

4/ Good bye. See you _ _ _er 

5/ Is this a d_sk ? Yes, it is

6/ That is a b _cycle. 7/ _ _ _ is she ? She is my teacher. 

8/ How _ _ _ you ? I’m fine thank you. 

9/ What is _ _ _ name ? He is Tony. 

10/ What’s h_ _ name ? She’s Hoa.

Bài 2: Choose the correct answer

1…………..your name.

a. How’s b. What’s c. Hi’s d. Bye’s

2. Good morning, Tom.

a.Good morning, Alan. b. Goodnight, Alan

b.My name’s Alan d. Alan, this is my pen

3. How are ………….? I’m fine, thanks.

a. he b. lan c. you d. bye

4……………………………..? – It’s black.

a. What colour is this b. What is this

c.Is this black d. This is blue

5. Nice to meet you. -……………………………………………

a. Goobye b. See you later c. Nice to meet you, too. d. Hi

6. Is your school white ?

a. Yes, it is b. No, it isn’t c. No, it is d. Yes, it isn’t

7. How are you ?

a.Fine, thanks b. Nice to meet you c. My name’s Sean d. Bye

8. My……………..is Jean.

a. name’s b. names c. name d. Nam

9. Let’s sing with…………………..

a. he b. me c. I d. she

10. Let’s stand ……………….!

a. down b. up c. in d. on

Bài 3: Matching

1.Meet 2. cat 3. crocodile 4. green 5. horse

2.Good morning 7. drum 8. snowy 9. gray 10. listen

a.nghe b. gặp mặt c. có tuyết d. màu xanh lá e. màu xám

f.chào buổi sáng g. cái trống h. con ngựa i. cá sấu j. con mèo

1……….2…..…..3………4……….5…….…6……….7……….8………9…..…10…..….

Đề thi olympic tiếng anh lớp 3 vòng số 7

Bài 1: Matching

1.Sit 2. tea 3. under 4. horse 5. play chess

6. Play football 7. foot 8. butter 9. fan 10. banana

a. đá bóng b. trà c. bên dưới d. chơi cờ e. bàn chân

b.ngồi g. bơ h. cái quạt i. con ngựa j. chuối

1……….2…..…..3………4……….5…….…6……….7……….8………9…..…10…..….

Bài 2: Reoder the words to make sentences

1. I’m fine, thank you. …………………………………………………….

2. thank am you. fine, I

…………………………………………………….

3. That an eraser. is

……………………………………………………. 

4. is Who boy ? that

……………………………………………………. 

5. your big ? Is school

…………………………………………………….

6. this ? colour is What……………………………………………………. 

7. Thu. Name’s Hello, my

……………………………………………………. 

8. you See Goodbye. Tomorrow

……………………………………………………. 

9. Give the , please book me

……………………………………………………. 

10. friend. is Jenny my

…………………………………………………….

Bài 3: Choose the correct answer

1………………….are you ? I’m fine, thanks.

a.Who b. What c. How d. When

2. Good morning, Peter. -…………………………………..

a. Good morning, Jean b. Good night, Jean

c. My name’s Jean d. Jean, this is my pen

3. Let’s ……………a song.

a. look b. sing c. stand d. sit

4. …………………is that ? – It’s a pen.

a. How b. When c. Where d. What

Đề thi olympic tiếng anh lớp 3 vòng số 8

Bài 1: Fill in the blank

1/ W _ sh your hands, please. 2/ What’s his name ? – H _ s name is Peter. 

3/ I’m fine, thanks. How a_ _ you ? 

4/ My sch_ _ l is big. 

5/ She is my tea_ _er.

6/ Take o_t your book. 7/ See you tomo_ _ ow 

8/ Who is she ? – S_e is Mary. 

9/ _ s your schiool small ?- Yes, it is. 

10/ _ _ _ t color is that ? – That’s pink.

Bài 2: Choose the correct answer

1.This is ………………..chair.

a. he b. she c. it d. my

2.…………………are you ? I’m fine, thanks.

a. Who b. What c. How d. When

3. Wh…………….is that ?- That’s Tom.

a. u b. e c. o d. a

4. The_e are your books on the table.

a. t b. w c. y d. r

Bài 3: Matching

1.Rain 2. fish 3. fly a kite 4. bee 5. policeman 

6. Nurse 7. flower vase 8. mouse 9. star 10. heart

a.lọ hoa b. y tá c. con chuột d. trái tim e. thả diều

f. ngôi sao g. con cá h. cảnh sát i. mưa j. con ong

1……….2…..…..3………4……….5…….…6……….7……….8………9…..…10…..….

Đề thi olympic tiếng anh lớp 3 vòng số 9

Bài 1: Fill in the blank

1/ Thes_ are my cats.

2/ Let’s sing a s_ _ng.

3/ Goodbye, see you _ _ er.

4/ Happy birthday. This robot is for you, Richart. – Thank you very m…………

Bài 2: Choose the correct answer

1. Alice is a …………………at Oxford Primary School.

a. boy b. toy c. student d. she

2. What is this ?

a. My name is Andy b. It’s a doll

c. It’s an doll d. This is Mary

2. What’s his name ?

a. My name’s Peter. b. See you later

c. He is Peter d. He is my friend

3……………………….., students. See you tomorrow.

a. Good morning b. Good night

b. Goodbye d. Nice to meet you

4. These …………………..my books.

a. are b. is c. am d. this

5. Is this a pencil box ? – ……………………….., it is.

a. No b. not c. Yes d. No’s

6. How many cassettes ? – One……………………………….

a cassette b. two cassettes

c. casstte d. cassettes

7.……………..your hand, please.

a. Read b. Listen c. Raise d. Write

8. Is that a pen ? – ………………, it isn’t.

a.Yes b. Yes, it is c. No d. Not

9. How………………….you ? – Fine, thanks.

a.are b. am c. is d. this

Bài 3: Matching

1. Tea 2. puzzle 3. hen 4. meet 5. heart

6. Ant 7. rabbit 8. paper 9. clock 10. ask

a. con thỏ b. ghép hình c. gà mái d. gặp mặt e. con kiến

f. giấy g. đồng hồ h. hỏi i. trà j. trái tim

1……….2…..…..3………4……….5…….…6……….7……….8………9…..…10…..….

Đề thi olympic tiếng anh lớp 3 vòng số 10

Bài 1: Matching

1.Three kites 2. fifteen 3. van 4. twelve 5. library

6.Kangaroo 7. grapes 8. puddles 9. drive a car 10. eyes

a. nho b. vũng nước c. lái xe ô tô d. thư viện e. số 12

f. thú túi g. 3 con diều h. xe tải i. số 15 j. mắt

1……….2…..…..3………4……….5…….…6……….7……….8………9…..…10…..….

Bài 2: Odd one out

1.rulwer 2. clvoudy 3. gardyen 4. studetnt 5. rodom

6. laomp 7. brofther 8. fatqher 9. dfrive 10. whiote

Bài 3: Reoder the words to make sentences

1. you Thank much. very…………………………………………………….

2. These are my cats

…………………………………………………….

3. day. a Have day.

…………………………………………………….

4. my is that bicycle.

……………………………………………………. 

5. to Listen friend. your

…………………………………………………….

6. students. Please be quiet…………………………………………………….

7. make circle. Let’s a

…………………………………………………….

8. help Can me. you

…………………………………………………….

9. pens. These are my

……………………………………………………. 

10. bedroom. is This my

…………………………………………………….

Đề thi olympic tiếng anh lớp 3 vòng số 11

Bài 1: Leave me out

1.rihde 2. leaxrn 3. squaure 4. nehw 5. mpeet

6. glasis 7. dohor 8. circhle 9. opexn 10. rablbit

Bài 2: Matching

1.yellow desk 2. computers 3. three lamps 4. white cats 5. ears

6. ride a pony 7. pencils 8. two fans 9. two bicycles 10. Three books

a. cưỡi ngựa b. máy vi tính c. cái bàn màu vàng

d. mèo trắng e. Tai f. bút chì g. 3 cái đèn bàn

f. chiếc xe đạp i. 3 quyển sách j. 2 cái quạt

1……….2…..…..3………4……….5…….…6……….7……….8………9…..…10…..….

Bài 3: Fill in the blank

That hat is y _ _ ow.This is my classr_ _m.These _ _ _ two dolls.Good mo_ _ ing, children.Be qu_ _ t, please.

Đề thi olympic tiếng anh lớp 3 vòng số 12

Bài 1: Matching

1. Four hats 2. eleven 3. two bowls 4. three fans

5. four boxes 6. Yellow pencil 7. tent 8. three crayons

9. four dogs 10. three hats

a. bốn cái nón b. số 11 c. 3 cái quạt d. 4 cái hộp

e. bút chì màu vàng f. 3 cây bút sáp g. 3 cái nón

f. con chó i. cái lều j. 2 cái bát

1……….2…..…..3………4……….5…….…6……….7……….8………9…..…10…..….

Bài 2: Fill in the blank

1/ These _ _ e my friends. 2/ So_ _ y, I am late. 

3/ I’m fine, th_ _ k you. 

4/ This is my friends. _ _ s name is Tom.

5/ Those bags a _ _ small.

6/ Is it _ ruler ? – No, it isn’t. 7/ How are you ? – I’m f_ _ _ , thanks. 

8/ G _ _ d morning, children. 

9/ Lo _ k at the board, children. 

10/ M_ classroom is big.

Bài 3: Choose the correct answer

1. Let’s say ………………to the teacher.

a. “Hello” b. “good” c. “You” d. “He”

2. Who is …………………….? He’s Peter.

a. he ` b. she c. his d. her

3. Listen ………………..the teacher.

a. to b. me c. he d. you

Bài 4 Choose the odd one out

a. she b. my c. he d. you

Đề thi olympic tiếng anh lớp 3 vòng số 13

Bài 1: Reoder the words to make sentences

1. Peter tomorrow, you See………………………………………………………….

2. classroom is big. My

………………………………………………………….

3. Is a it desk ?

………………………………………………………….

4. are These new my friends.

………………………………………………………….

5. He , too. my friend is

………………………………………………………….

6. your hand Put down………………………………………………………….

7. schoolbag small. Your is

………………………………………………………….

8. to the Point teacher.

………………………………………………………….

9. your Raise , children. Hand

………………………………………………………….

10. Pick pencil. your up

………………………………………………………….

Bài 2: Choose the correct answer

1.Good morning, teacher. -………………..

a. Goodbye b. See you later

c. Good morning d. Fine, thanks

2. I’m fine, thank……………

a. yous b. you’s c. you’re d. you

3. Mr. Jone is ………………..engineer.

a. a b. an c. the d. be

4. What colour is this ? – It’s ……………….

a. pen b. car c. dog d. green

5. This is ………….apple.

a. a b. an c. the d. be

6. Is ……………house big ? – No, it’s small.

a. you b. your c. yours d. yous

7. What is this ? – ………………….

a. His name is Tom b. It’s a ruler

c. It’s an ruler d. It’s Tom

8. …………that a dog? – No, it isn’t.

a. Are b. Is c. Who d. When

9. How are you ? – ………………………

a. I’m Kate b. She’s my sister

c. I’m fine, thank you d. Bye

10. Stand up now and open ………..book.

a. you b. your c. yours d. yous

Bài 3: Matching

1. elephants 2. pink pillow 3. five birds 4. four tigers 5. two hippos

6. white curtain 7. brown clock 8. three trees 9. two glasses 10. shoes

a. gối màu hồng b. màn trắng c. 2 cái ly

d. đơi giày e. 5 con chim f. 4 con hổ

g. đồng hồ màu nâu h. 2 con hà mã i. 3 cái cây j. 2 con voi

1……….2…..…..3………4……….5…….…6……….7……….8………9…..…10…..….

Đề thi olympic tiếng anh lớp 3 vòng số 14

Bài 1: Fill in the blank

This is her bag. It’s pu _ ple. _ pen your books, children. 

Go to t _ e door, please.

To _ ch your desk. 

May I co _e in , please.

Close your school b _ _ , please. Let’s s _ _ g a song, girls. 

What c _ _ _ ur is this ? It’s green.

Sit down, please. 

Po _ _ t to the teacher.

Bài 2: Choose the correct answer

1. Is………….a chair ? – Yes, it is.

a. are b. it c. it’s d. his

2. Mary goes to school library to ………..books.

a. read’s b. reads c. read d. read to

3. How are ……….., Tom ? – Fine, thanks. And you ?

a. you b. you’re c. your d. yous

4. ……….is that ? – That’s Mary. She’s my friend.

a. How b. when c. Who d. Where

Bài 3: Matching

1. grape 2. purple flowers 3. two black cats 4. moon 5. green pens

6. two ducks 7. two pencil boxes 8. three guitars 9. three tigers 10. window

a. hoa màu tím b. 2 hộp búy chì c. mặt trăng

d. 3 cây đàn ghi ta e. Nho f. 2 con vịt g. 2 con mèo đen

f. 2 bút mực xanh lá i. 3 con hổ j. cửa sổ

1……….2…..…..3………4……….5…….…6……….7……….8………9…..…10…..….

Những đề thi olympic tiếng Anh thường rất đa dạng với nhiều phần bài tập, giúp cho các bạn học sinh có thể hệ thống lại kiến thức sau những bài học, rèn luyện phát triển bốn kĩ năng nghe, nói, đọc, viết cũng như ôn tập ngữ pháp tiếng Anh được thành thạo hơn.

Xem thêm: Tự Học Online Lớp 7 Miễn Phí Tất Cả Các Môn Lớp 7, Học Thử Miễn Phí Tất Cả Các Môn Lớp 7

Trên đây là một số đề thi Olympic tiếng Anh lớp 3 các vòng mà Step Up đã tổng hợp được. Đây là một kỳ thi giúp các em trau dồi lại khả năng tiếng Anh, vừa giúp các em học sinh luyện kĩ năng nghe tiếng Anh mà còn thử thách bản thân sau những vòng thi tiếng Anh, giúp việc kiểm tra trình độ tiếng Anh của các bạn nhỏ không còn nhàm chán nữa. Mong rằng với những chia sẻ trên đây, các bậc phụ huynh và các em học sinh sẽ tham gia kỳ thi olympic tiếng Anh một cách hiệu quả. Để bé có được nền tảng từ ngữ vững vàng cho bậc tiếng Anh tiểu học , các bậc phụ huynh có thể tham khảo về sách học từ vựng cho bé. Sách giúp bé mở rộng từ vựng, có thêm những mẹo học từ vựng và phát triển tốt tiếng Anh giao tiếp sau này.