Ống ruột gà cam ống gen luồn dây cáp điện

Ống ruột gà cam hay còn gọi là ống gen luồn dây cáp điện (Plastic flexible conduit) hoặc ống nhựa xoắn HDPE – Ống chôn cáp ngầm.

Bạn đang xem: Ống ruột gà luồn dây điện

Ống ruột gà HDPE chuyên sử dụng để chôn ngầm dưới đất với mục đích bảo vệ đường cáp điện ngầm, cáp viễn thông vv.. đây là vật tư thường xuyên có mặt tại các công trình M&E, các công trình mà có hạng mục cáp điện chôn đi ngầm như trạm biến thế, cáp chôn băng đường vv..

*
Ống ruột gà HDPE – Ống nhựa gân xoắn luồn cáp ngầm

Ống nhựa gân xoắn HDPE luồn dây cấp điện với chức năng chịu lực được thay thế sản phẩm ống nhựa thẳng như trước đây với những ưu điểm vượt trội như:

Lắp đặt nhanh chóng, quy cách theo cuộn nên linh hoạt trên địa hình phức tạp, có thể uốn cong tốt, tiết kiệm được nhiều nhân công để thi công;Chức năng bảo vệ cáp ngầm tốt do có khả năng chịu lực va đập mạnh, chống cháy ở nhiệt độ cao; Và ngoài ra còn thân thiện môi trường, chậm bị lão hóa.

Sản phẩm ống ruột gà cam HDPE với nhiều kích cỡ đường kính khác nhau, từ đường kính – phi D30, D40, D50, D80, D100, và D150 đến D250 bên trong, bên ngoài có thông sô lớn hơn từ 10 đến 40mm. Ví dụ ống xoắn ruột gà có đường kính trong D100, thì đường kính ngoài lớn hơn là phi 130.

Sản phẩm được cung cấp sỉ và lẻ, với đơn hàng cho công trình, chúng tôi có chương trình hỗ trợ vận chuyển ống ruột gà xoắn HDPE đến tận nơi tại Tp. HCM miễn phí, hoặc tính phí có hỗ trợ.

Ống nhựa HDPE luồn cáp điện ngầm được sản xuất trên dây chuyền hiện đại, đảm bảo chất lượng, chứng từ xuất xưởng đầy đủ khi công trình có yêu cầu.

Xem thêm: Mẹo Sơn Tủ Lạnh Bằng Sơn Gì Tủ Mới, Cách Sơn Tủ Lạnh Không Khác Gì Tủ Mới

Quy cách thông thường: Cuộn 50 với đường kính lớn hoặc cuộn 400 mét với loại đường kính nhỏ.

Bảng giá ống ruột gà cam – ống gen luồn dây cáp điện áp dụng 2020

STTĐường kính trong/ngoàiĐVTSai số đường kính (mm)Chiều dài cuộn (mét)Đơn giá mét (VNĐ/m)Đơn giá cuộn (VNĐ/cuộn)
1Φ 25/32m+/- 2.0-4.040012,5005,000,000
2Φ 30/40m+/- 2.0-4.030013,5004,050,000
3Φ 40/50m+/- 2.0-4.030019,8005,940,000
4Φ 50/65m+/- 2.0-4.020026,5005,300,000
5Φ 65/85m+/- 2.0-4.010039,0003,900,000
6Φ 70/90m+/- 2.0-4.010046,6004,660,000
7Φ 80/105m+/- 2.0-4.010051,0005,100,000
8Φ 90/112m+/- 2.0-4.010057,0005,700,000
9Φ 100/130m+/- 2.0-4.010063,0006,300,000
10Φ 125/160m+/- 2.0-4.050101,5005,075,000
11Φ 150/195m+/- 2.0-4.050152,0007,600,000
12Φ160/210m+/- 2.0-4.050185,0009,250,000
13Φ 175/230m+/- 2.0-4.040230,0009,200,000
14Φ 200/260m+/- 2.0-4.030287,0008,610,000
15Φ 250/320m+/- 2.0-4.030575,00017,250,000

Video sản phẩm