Ô TO HUYN ĐẠI 5 CHỖ

Bảng giá bán xe Hyundai mới nhất tại đại lý của các dòng xe cộ 4 chỗ, 5 vị trí gầm cao, 6 chỗ, 7 chỗ, 9 chỗ, 16 chỗ, 29 chỗ, 45 chỗ…

Bảng giá bán xe Hyundai niêm yết & lăn bánh tháng 10/2021


*Kéo bảng sang phải để xem vừa đủ thông tin

Các mẫu xe HyundaiNiêm yếtLăn bánh
i10 MT Base 1.2L AT (hatchback)360 triệu399 – 425 triệu
i10 MT 1.2L AT (hatchback)405 triệu448 – 475 triệu
i10 AT 1.2L AT (hatchback)435 triệu481 – 509 triệu
i10 MT Base 1.2L AT (sedan)380 triệu421 – 447 triệu
i10 MT 1.2L AT (sedan)425 triệu470 – 498 triệu
i10 AT 1.2L AT (sedan)455 triệu503 – 531 triệu
Accent 1.4MT Base426 triệu478 – 506 triệu
Accent 1.4MT472 triệu529 – 558 triệu
Accent 1.4AT501 triệu562 – 591 triệu
Accent 1.4AT Đặc biệt542 triệu607 – 637 triệu
Elantra 1.6MT580 triệu650 – 680 triệu
Elantra 1.6AT655 triệu733 – 765 triệu
Elantra 2.0AT699 triệu782 – 815 triệu
Elantra Sport769 triệu860 – 895 triệu
Kona 2.0AT Tiêu chuẩn636 triệu712 – 744 triệu
Kona 2.0AT Đặc biệt699 triệu782 – 815 triệu
Kona 1.6 Turbo750 triệu839 – 873 triệu
Tucson 2.0 Xăng tiêu chuẩn799 triệu894 – 929 triệu
Tucson 2.0 Xăng đặc biệt878 triệu982 triệu – 1,018 tỷ
Tucson 1.6 T-GDI Xăng quánh biệt932 triệu1,042 – 1,08 tỷ
Tucson 2.0 Dầu quánh biệt940 triệu1,051 – 1,089 tỷ
SantaFe 2.4 Xăng1,03 tỷ1,152 – 1,191 tỷ
SantaFe 2.2 Dầu1,13 tỷ1,263 – 1,305 tỷ
SantaFe 2.4 Xăng sệt biệt1,19 tỷ1,33 – 1,373 tỷ
SantaFe 2.2 Dầu quánh biệt1,29 tỷ1,442 – 1,486 tỷ
SantaFe 2.4 Xăng cao cấp1,24 tỷ1,386 – 1,43 tỷ
SantaFe 2.2 Dầu cao cấp1,34 tỷ1,497 – 1,543 tỷ
Starex Van 3 chỗ780 triệu810 triệu
Starex 6 nơi dầu800 triệu830 triệu
Starex 6 nơi xăng770 triệu800 triệu
Starex 9 vị trí dầu956 triệu986 triệu
Starex 9 vị trí xăng số sàn910 triệu940 triệu
Starex 9 nơi xăng trường đoản cú động950 triệu980 triệu
Starex Limousine1,555 tỷ1,585 tỷ
Starex cứu vớt thương680 triệu710 triệu
Solati 16 chỗ1,014 tỷ1,042 tỷ
Xe khách hàng County 29 chỗ1,155 – 1,260 tỷ đồng
Xe khách Universe 45 – 47 chỗ3,9 – 4,2 tỷ đồng

*
*
*
*
*
*
*
*
*
*
*
*