-Giúp học sinh đọc được eng, iêng, lưỡi xẻng, trống chiêng và các từ ứng dụng cái kẻng, xà beng, củ riềng, bay liệng.Viết được eng, iêng, lưỡi xẻng, trống chiêng .

-Rèn cho học sinh đọc đúng, to, rõ ràng vần eng, iêng và các từ có chứa vần eng, iêng

- Giáo dục các em chăm chỉ học tập để đọc thông viết thạo

B. Chuẩn bị:

Tranh minh họa từ khóa : lưỡi xẻng, trống chiêng, cái kẻng, củ riềng, bay liệng.

C. Các hoạt động dạy học:




Bạn đang xem: Những từ có vần eng

*
*

Bạn đang xem nội dung tài liệu Giáo án Học vần 1: eng iêng, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên


Xem thêm: Lịch Thi Đấu, Video Bàn Thắng Giải Ngoại Hạng Anh 2021, Lịch Thi Đấu, Video Bàn Thắng Giải Ngoại Hạng Anh

Học vần; eng iêngA: Yêu cầu:-Giúp học sinh đọc được eng, iêng, lưỡi xẻng, trống chiêng và các từ ứng dụng cái kẻng, xà beng, củ riềng, bay liệng.Viết được eng, iêng, lưỡi xẻng, trống chiêng .-Rèn cho học sinh đọc đúng, to, rõ ràng vần eng, iêng và các từ có chứa vần eng, iêng- Giáo dục các em chăm chỉ học tập để đọc thông viết thạoB. Chuẩn bị: Tranh minh họa từ khóa : lưỡi xẻng, trống chiêng, cái kẻng, củ riềng, bay liệng.C. Các hoạt động dạy học:Hoạt động của giáo viênHoạt động của học sinhΙ. Bài cũ:- GV giao nhiệm vụ - GV nhận xét chung ghi điểm:॥. Bài mới:-GV giao nhiệm vụ cho học sinh ghép vần ung- GV giao nhiệm tiếp: thay âm đầu u bằng âm đầu e- Vần mới chúng ta vừa ghép được đó là vần gì?- GV giới thiệu vần mới và ghi lên bảng lớp enga. Nhận diện vần:vần eng có âm gì đứng trước âm gì đứng sau?- Em nào có thể so sánh được vần eng với vần ung đã học có điểm nào giống và khác nhau:b. Đánh vần:e - ngờ -eng- Thêm cho cô âm x đứng trước vần eng và dấu hỏi nằm trên âm e.- Chúng ta vưa ghép được tiếng gì?- Nêu vị trí âm và vần trong tiếng xẻng?- Tiếng xẻng được đánh vần như thế nào?- GV đưa tranh: Tranh vẽ gì?- Đây là từ khóa thứ nhất mà chúng ta học hôm nay; GV ghi bảng từ lưỡi xẻng*Vần iêng- GV giao nhiệm vụ: Từ tiếng xẻng các em cất âm x và dấu hỏi. Ở bảng cài các em còn lại vần gì?- Thay âm đầu e bằng âm đầu iê- Vần mới vừa ghép được đó là vần gì?*GV giới thiệu vần mới thứ 2 : iênga. Nhận diện vần:- Giaó viên hướng dẫn HS phân tích vần iêngSo sánh vần iêng với vần eng đã học có điểm nào giống và khác nhaub. Đánh vần:i – ê – ng – iêng- Thêm âm ch đứng trước vần iêng -Chúng ta vừa ghép được tiếng gì?Bạn nào có thể đánh vần được tiếng chiêng?- Tranh vẽ gì?- GV giới thiệu từ mới thứ 2 và ghi bảng: trống, chiêng( Liên hệ)Nghĩ giữa tiếtc. Viết :-Giáo viên viết mẫu và nêu quy trình viết eng, lưỡi xẻng, iêng, trống chiêng- Để giúp các em củng cố lại cách đọc các vần vừa học chúng ta qua phần đọc từ ứng dụng.- GV đưa từ ứng dụng: Cái kẻng củ riềngXà beng bay liệng - GV gạch chân tiếng mới- GV đọc mẫu và giải nghĩa từ- GV hướng dẫn chỉnh phát âm cho học sinh.Ш. Củng cố - Chúng ta vừa học xong vần gì?* Trò chơi:-GV hướng dẫn học cho học sinh tìm tiếng có chứa vần mới.. Nhận xét tiết học- 1 HS lên bảng viết từ : củ gừng Lớp làm vào bảng con - HS nhận xét bài viết của bạn.- 1 HS đọc câu ứng dụng:Không sơn mà đỏKhông gõ mà kêu Không khều mà rụng- HS ghép vần ung- HS ghép theo yêu cầu của giáo viên.- HS: Đó là vần eng.vần eng có âm e đứng trước âm ng đứng sau- Giống nhau; Đề có kết thúc bằng âm ng- Khác nhau; eng bắt đầu bằng âm e còn ung bắt đầu bằng âm u- HS phát âm theo cá nhân, bàn, tổ, lớp- HS ghép theo yêu cầu của giáo viên. Đưa bảng cài, Nhận xét- Tiếng xẻng- Tiếng xẻng có âm x đứng trước vần eng đứng sau dấu hỏi nằm trên âm e- xờ - eng – xeng - hỏi - xẻng( các nhân, bàn, tổ, lớp)- Lưỡi xẻng- HS nhắc lại từ khóa ( cá nhân, lớp)- 2 HS đánh vần lại vần, tiếng và đọc trơn từ. Lớp đồng thanh- Vần eng-HS thao tác theo yêu cầu của giáo viên- Vần iêng- Vần iêng có nguyên âm đôi iê dứng trước âm ng đứng sau- Giống nhau: Đều có kết thúc bằng âm ng- Khác nhau; iêng bắt đầu bằng nguyên âm đôi iê còn eng bắt đầu bằng âm e-Các nhân, bàn, tổ, lớp- HS ghép theo yêu cầu của giáo viên.- Tiếng chiêng ( Phân tích tiếng chiêng có âm chờ đứng trước vần iêng đứng sau -HS: Chờ - iêng – chiêng (cá nhân, bàn, tổ lớp)- Tranh vẽ trống, chiêng- HS nhắc lại từ mới trông chiêng ( các nhân, lớp)- HS đánh vần lại vần tiếng và đọc trơn từ. Nhận xét- HS đọc lai 2 vần, tiếng, t ừ trên bảng lớp. Nhận xét- Hs viết bảng con, nhận xét- HS đọc thầm tìm và nêu tiếng mới- HS đánh vần tiếng đọc trơn từ. Nhận xét- HS luyện đọc lại từ ứng dụng ( Cá nhân, lớp)- eng iêng- 1 HS đọc lại toàn bài, lớp đọc lại toàn- HS thi tìm tiếng có chứa vần vừa học học theo tổ