USERBENCHMARK: INTEL CORE I3

Reasons to lớn consider Hãng Intel Core i3-8100
6% higher single threaded performance.

Bạn đang xem: Userbenchmark: intel core i3

15% higher multi threaded performance.
This is a newer product, it might have better application compatibility/performance (kiểm tra features chart below).

Xem thêm: Mũ Hàn Điện Tử, Mặt Nạ Hàn Điện Tử Wh4001 Giá Hấp Dẫn, Dẫn Đầu Xu Hướng

Around 10% higher average synthetic performance.
Reasons to lớn consider Hãng Intel Core i5-4570
None

*

Gaming

elaopa.org recommends Hãng sản xuất Intel Chip Core i3-8100Based on game và synthetic benchmarks, & theoretical specifications.
*

FeaturesIntel Chip Core i3-8100Intel Core i5-4570
MMX
SSE
SSE2
SSE3
SSSE3
SSE4.2
AVX
AVX2
EIST
Hãng sản xuất Intel 64
XD bit
VT-x
VT-d
AES-NI
TSX
TXT
CLMUL
FMA3
F16C
BMI1
BMI2
Boost 2.0

ArchitectureHãng sản xuất Intel bộ vi xử lý Core i3-8100Intel bộ vi xử lý Core i5-4570
ArchitectureIntel_CoffelakevsIntel_Haswell
MarketDesktopvsDesktop
Memory SupportDDR4vsDDR3
CodenameCoffee LakevsHaswell
Release DateJan 2018vsJun 2013

CoresHãng sản xuất Intel Chip Core i3-8100Hãng sản xuất Intel bộ vi xử lý Core i5-4570
Cores4vs4
Threads4vs4
SMPs1vs1
Integrated GraphicsHãng sản xuất Intel UHD 630vsHãng sản xuất Intel HD 4600

CacheHãng Intel bộ vi xử lý Core i3-8100Intel Vi xử lý Core i5-4570
L1 Cache64 KB (per core)vs64 KB (per core)
L2 Cache256 KB (per core)vs256 KB (per core)
L3 Cache6144 KB (shared)vs6144 KB (shared)

PhysicalHãng sản xuất Intel Vi xử lý Core i3-8100Hãng sản xuất Intel Chip Core i5-4570
SocketIntel Socket 1151vsHãng Intel Socket 1150
Max Case Temp72°Cvs72°C
PackageFC-LGA1151vsFC-LGA12C
Die Size151mm²vs177mm²
Process14 nmvs22 nm

PerformanceIntel Chip Core i3-8100Hãng Intel Chip Core i5-4570
Cpu Frequency2800 MHzvs3200 MHz
Turbo Cloông chồng Speed3600 MHzvs3600 MHz
Base Clock100 MHzvs100 MHz
Voltageunknownvsunknown
TDP65 Wvs84 W